Phồn thể · TOCFLB1

cưới vợ; lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ)

Hán–Việt: thú11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

娶妻娶親未娶迎娶

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thú

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thú giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

聘娶婚 · lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)明媒正娶 · cưới hỏi chính thức

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱取女

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 娶 gồm 取 và 女. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 娶 thành 取 + 女, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cưới vợ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

娶妻qǔ qīlấy vợ; người đàn ông kết hôn
娶親qǔ qīnlấy vợ
未娶wèi qǔmột người độc thân; một người đàn ông chưa kết hôn
迎娶yíng qǔ(chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)
嫁娶jià qǔkết hôn
續娶xù qǔtái hôn
娶媳婦qǔ xí fùlấy vợ; có được con dâu
未娶妻wèi qǔ qīchưa kết hôn; độc thân
聘娶婚pìn qǔ hūnlễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)
明媒正娶míng méi zhèng qǔcưới hỏi chính thức

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

娶妻 · lấy vợ; người đàn ông kết hôn娶親 · lấy vợ未娶 · một người độc thân; một người đàn ông chưa kết hôn迎娶 · (chú rể) đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; (nghĩa bóng) cưới vợ; lấy (một người phụ nữ)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác