Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

dūn

nhân hậu; tên địa danh

Hán–Việt: đôn12 nét
Chữ HánBộ · #66

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

倫敦敦促敦厚敦倫

Thành phần

dūn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đôn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đôn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

倫敦 · Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh敦煌 · Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc敦化 · Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm敦煌市 · Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc敦化市 · Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰享攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 敦 gồm 享 và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 敦 thành 享 + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhân hậu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phộc · đánh nhẹ · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

倫敦Lún dūnLuân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh
敦促dūn cùthúc giục; giục giã
敦厚dūn hòuchân thành; thật thà và thành thật
敦倫dūn lúnthắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)
敦煌Dūn huángĐôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
敦睦dūn mùthúc đẩy quan hệ hữu nghị
敦化Dūn huàĐôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
王敦Wáng DūnWang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324
敦煌市Dūn huáng shìĐôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
敦化市Dūn huà ShìĐôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

倫敦 · Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh敦促 · thúc giục; giục giã敦厚 · chân thành; thật thà và thành thật敦倫 · thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác