Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Huái · huái

họ [Huai2]; vòng tay; tim; tâm trí; nhớ đến

Hán–Việt: hoài19 nétDạng đối chiếu: 怀
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

懷孕懷疑懷仁懷化

Thành phần

Huái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hoài

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hoài giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

懷疑 · nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng懷仁 · huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây懷化 · thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam懷古 · nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ懷安 · huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc懷來 · huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰忄褱

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 懷 gồm 忄 và 褱. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 懷 thành 忄 + 褱, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Huai2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

懷孕huái yùnmang thai; đã thụ thai懷疑huái yínghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
懷仁Huái rénhuyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
懷化Huái huàthành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam
懷古huái gǔnhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ
懷安Huái ānhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
懷有huái yǒucó trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)
懷妊huái rènmang thai; sự có thai
懷來Huái láihuyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
懷念huái niànnhớ thương; nghĩ đến

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

懷孕 · mang thai; đã thụ thai懷疑 · nghi ngờ (điều gì); hoài nghi; có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng懷仁 · huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây懷化 · thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác