Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ēn

ân huệ; ân điển; lòng tốt

Hán–Việt: ân10 nét
Chữ HánBộ · #61

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

周恩來恩人恩仇恩公

Thành phần

ēn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

周恩來 · Chu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976恩人 · ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể恩仇 · món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù恩公 · ân công恩平 · Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông恩典 · ân huệ; ân điển

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱因心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 恩 gồm 因 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 恩 thành 因 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ân huệ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tâm · xīntim; tâm trí · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

周恩來Zhōu En̄ láiChu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
恩人ēn rénân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
恩仇ēn chóumón nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
恩公ēn gōngân công
恩平En̄ píngEnping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
恩典ēn diǎnân huệ; ân điển
恩怨ēn yuànlòng biết ơn và mối hận; thù hận
恩眄ēn miǎnsự bảo trợ tử tế
恩俸ēn fènglương hưu được ban tặng như một ân huệ
恩准ēn zhǔnđược bệ hạ phê chuẩn; được cấp phép một cách ân huệ (từ vị trí có thẩm quyền cao)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

周恩來 · Chu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976恩人 · ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể恩仇 · món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù恩公 · ân công

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác