Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Dé · dé

nước Đức; tiếng Đức; viết tắt của 德國|德国[De2 guo2]; đức hạnh; sự tốt đẹp

Hán–Việt: đức15 nét
Chữ HánBộ · #60

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đức

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đức giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

德性 · phẩm hạnh đạo đức德國 · Đức; người Đức道德 · đức hạnh; đạo đức德三 · Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])德才 · đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰彳⿱⿱十罒⿱一心

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 德 gồm 彳 và 十 và 罒 và 一 và 心. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 德 thành 彳 + 十 + 罒 + 一 + 心, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nước Đức”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xích · chìbước chân trái · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

德性dé xìngphẩm hạnh đạo đức德性dé xing5(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]德國Dé guóĐức; người Đức道德dào déđức hạnh; đạo đức馬德里Mǎ dé lǐMadrid, thủ đô của Tây Ban Nha
德三Dé sānĐức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])
德士dé shì(Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)
德川Dé chuānTokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850
德干Dé gānDeccan (Ấn Độ)
德才dé cáiđức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

德性 · phẩm hạnh đạo đức德性 · (khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]德國 · Đức; người Đức道德 · đức hạnh; đạo đức

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác