Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

đảo nhỏ

16 nétDạng đối chiếu: 屿
Chữ HánBộ · #46

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

島嶼秀嶼西嶼烈嶼

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰山與

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 嶼 gồm 山 và 與. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 嶼 thành 山 + 與, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đảo nhỏ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sơn · shānnúi · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

島嶼dǎo yǔđảo
秀嶼Xiù yǔXiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
西嶼Xī yǔhương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
烈嶼Liè yǔthị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan
蘭嶼Lán yǔThị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
大嶼山Dà yǔ ShānĐảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông
秀嶼區Xiù yǔ QūXiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
彭佳嶼Péng jiā yǔđảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan
鼓浪嶼Gǔ làng yǔCổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]
檳榔嶼Bīng lang5 yǔPenang Pulau (Island), Malaysia

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

島嶼 · đảo秀嶼 · Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến西嶼 · hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan烈嶼 · thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác