Phồn thể · TOCFLA2

dǎo

đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Hán–Việt: đảo10 nétDạng đối chiếu:
N / Danh từBộ · #46

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

dǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

島嶼 · đảo島民 · dân đảo島弧 · (địa chất) vòng cung đảo島國 · quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)島鶇 · (loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)小島 · hòn đảo nhỏ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿹烏山

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 島 gồm 烏 và 山. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 島 thành 烏 + 山, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đảo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sơn · shānnúi · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

島嶼dǎo yǔđảo福島Fú dǎoFukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)綠島Lǜ dǎoLüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
島民dǎo míndân đảo
島弧dǎo hú(địa chất) vòng cung đảo
島國dǎo guóquốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
島鶇dǎo dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)
小島Xiǎo dǎoKojima (họ và địa danh Nhật Bản)
小島xiǎo dǎohòn đảo nhỏ
中島Zhōng dǎoNakajima hoặc Nakashima (họ và địa danh Nhật Bản)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

島嶼 · đảo福島 · Fukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)綠島 · Lüdao hoặc Lutao, thị trấn ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan島民 · dân đảo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác