Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

gāng

rặng; đồi

8 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #46

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

岡本岡田岡山山岡

Thành phần

gāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿵冂⿱?山

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 岡 gồm 冂 và 山. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 岡 thành 冂 + 山, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “rặng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sơn · shānnúi · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

岡本Gāng běnOkamoto (họ và địa danh Nhật Bản)
岡田Gāng tiánOkada (họ Nhật Bản)
岡山Gāng shānthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
山岡shān gānggò đống; đồi nhỏ
石岡Shí gāngTrấn Shihkang ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
佛岡Fó gānghuyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
拉岡Lā gāngLacan (nhà phân tâm học)
武岡Wǔ gāngVũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
青岡Qīng gānghuyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
神岡Shén gāngThị trấn Thần Cương ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

岡本 · Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)岡田 · Okada (họ Nhật Bản)岡山 · thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản山岡 · gò đống; đồi nhỏ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác