Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Níng · níng · nìng

viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2xia4 Hui2zu2 Zi4zhi4qu1]; viết tắt của Nam Kinh 南京[Nan2jing1]; họ [Ning2]; yên bình; dịu đi

14 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Níng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱宀⿱心⿱皿丁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 寧 gồm 宀 và 心 và 皿 và 丁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 寧 thành 宀 + 心 + 皿 + 丁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2xia4 Hui2zu2 Zi4zhi4qu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

寧可nìng kětốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...寧靜níng jìngyên tĩnh; sự yên tĩnh寧缺勿濫nìng quē wù làngiống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
寧化Níng huàNinghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
寧安Níng ānNing'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
寧江Níng jiāngquận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
寧宗Níng zōngHoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
寧明Níng mínghuyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
寧武Níng wǔhuyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
寧河Níng héhuyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

寧可 · tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...寧靜 · yên tĩnh; sự yên tĩnh寧缺勿濫 · giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]寧化 · Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác