Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

hán

lạnh; nghèo; rùng mình

Hán–Việt: hàn12 nét
Chữ HánBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

寒天寒心寒毛寒冬

Thành phần

hán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hàn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hàn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

寒亭 · quận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱宀⿱??

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 寒 gồm 宀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 寒 thành 宀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lạnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

寒天hán tiānthời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar
寒心hán xīnvỡ mộng; thất vọng cay đắng
寒毛hán máolông mịn trên cơ thể người
寒冬hán dōngmùa đông lạnh
寒衣hán yīquần áo mùa đông
寒冷hán lěnglạnh (khí hậu); giá rét
寒舍hán shèngôi nhà khiêm tốn của tôi
寒門hán méngia đình nghèo khó và thấp kém; gia đình tôi (khiêm tốn)
寒亭Hán tíngquận Hanting của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
寒流hán liúdòng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

寒天 · thời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar寒心 · vỡ mộng; thất vọng cay đắng寒毛 · lông mịn trên cơ thể người寒冬 · mùa đông lạnh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác