Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

hán

ngậm trong miệng; chứa đựng

Hán–Việt: hàm7 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

含有含山含水含片

Thành phần

hán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hàm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hàm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱今口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 含 gồm 今 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 含 thành 今 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngậm trong miệng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

含有hán yǒuchứa; bao gồm
含山Hán shānHanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
含水hán shuǐnhiều nước
含片hán piànviên ngậm; kẹo ngậm ho
含油hán yóuchứa dầu; có dầu
含金hán jīnchứa vàng; (ví dụ) có giá trị
含括hán guā(Đài Loan) chứa; bao gồm
含胡hán hu5biến thể của 含糊[han2 hu5]
含苞hán bāo(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ
含冤hán yuānbị oan; chịu oan ức

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

含有 · chứa; bao gồm含山 · Hanshan, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy含水 · nhiều nước含片 · viên ngậm; kẹo ngậm ho

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác