Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jì · jì

họ [Ji4]; mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em; lượng từ cho sản lượng mùa vụ

Hán–Việt: quí8 nét
Chữ HánBộ · #39

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quí

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱禾子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 季 gồm 禾 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 季 thành 禾 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Ji4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tử · con; trẻ nhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

季節jì jiéthời gian; mùa旺季wàng jìmùa bận rộn; giai đoạn cao điểm雨季yǔ jìmùa mưa
淡季dàn jìmùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm
當季dāng jìmùa này; mùa hiện tại
季子jì zǐem trai út; một giai đoạn hai hoặc ba tháng
季父jì fùchú (em trai út của bố)
季世jì shìgiai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử
季冬jì dōngtháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch)
季刊jì kānấn phẩm hàng quý

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

季節 · thời gian; mùa旺季 · mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm雨季 · mùa mưa淡季 · mùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác