Phồn thể · TOCFLA2

cún

lưu; tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót

Hán–Việt: tồn6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

cún

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tồn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tồn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

存在 · tồn tại; là生存 · tồn tại; sống sót保存 · bảo tồn; bảo quản存亡 · sống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿸才子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 存 gồm 才 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 存 thành 才 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lưu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tử · con; trẻ nhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

存在cún zàitồn tại; là生存shēng cúntồn tại; sống sót保存bǎo cúnbảo tồn; bảo quản
存入cún rùgửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)
存亡cún wángsống hoặc chết; tồn tại hoặc diệt vong
存心cún xīncố ý
存戶cún hùngười gửi tiền (trong ngân hàng hoặc cổ phiếu)
存有cún yǒulưu trữ; giữ
存取cún qǔlưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.); (máy tính) truy cập (dữ liệu)
存放cún fànggửi để lưu trữ; lưu trữ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

存在 · tồn tại; là生存 · tồn tại; sống sót保存 · bảo tồn; bảo quản存入 · gửi vào (ví dụ: tài khoản ngân hàng)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác