Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Sūn · sūn

họ [Sun1]; cháu trai; hậu duệ

Hán–Việt: tôn10 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #39

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

孫女孫子孫山孫吳

Thành phần

Sūn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tôn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tôn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

孫山 · Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống孫吳 · huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang孫悅 · Tôn Nhạc (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc; Tôn Nhạc (1985-), ngôi sao bóng rổ Trung Quốc孫策 · Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán孫文 · tên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3]孫堅 · Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰子系

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 孫 gồm 子 và 系. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 孫 thành 子 + 系, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Sun1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tử · con; trẻ nhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

孫女sūn nǚcon gái của con trai; cháu gái孫子sūn zi5cháu trai; con trai của con trai
孫山Sūn ShānTôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống
孫吳Sūn wúhuyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
孫悅Sūn YuèTôn Nhạc (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc; Tôn Nhạc (1985-), ngôi sao bóng rổ Trung Quốc
孫犁Sūn LíSun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
孫策Sūn CèTôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán
孫文Sūn Wéntên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3]
孫堅Sūn JiānTôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc
孫誅Sūn ZhūTôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ 蘅塘退士[Heng2 tang2 Tui4 shi4]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

孫女 · con gái của con trai; cháu gái孫子 · cháu trai; con trai của con trai孫山 · Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống孫吳 · huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác