Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Kǒng · kǒng

họ [Kong3]; lỗ; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho nhà hang động

Hán–Việt: khổng4 nét
Chữ HánBộ · #39

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

孔廟臉孔孔丘孔穴

Thành phần

Kǒng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khổng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khổng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

孔廟 · miếu Khổng Tử孔丘 · Khổng Tử孔孟 · Khổng Tử và Mạnh Tử孔林 · lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng孔門 · trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰子乚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 孔 gồm 子 và 乚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 孔 thành 子 + 乚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Kong3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tử · con; trẻ nhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

孔廟Kǒng miàomiếu Khổng Tử臉孔liǎn kǒngkhuôn mặt
孔丘Kǒng QiūKhổng Tử
孔穴kǒng xuélỗ mở; lỗ
孔孟Kǒng MèngKhổng Tử và Mạnh Tử
孔明Kǒng míngbiểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
孔東kǒng dōng(từ mượn) bao cao su
孔林Kǒng línlăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
孔武kǒng wǔ(văn học) dũng cảm
孔門Kǒng méntrường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

孔廟 · miếu Khổng Tử臉孔 · khuôn mặt孔丘 · Khổng Tử孔穴 · lỗ mở; lỗ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác