Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

chuí

treo (xuống); rủ; lủng lẳng; cuối xuống; truyền lại

Hán–Việt: thùy8 nét
Chữ HánBộ · #32

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

垂涎三尺垂下垂危垂死

Thành phần

chuí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thùy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thùy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻⿱?士卄

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 垂 gồm 士 và 卄. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 垂 thành 士 + 卄, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “treo (xuống)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

垂涎三尺chuí xián sān chǐthèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát
垂下chuí xiàrủ xuống
垂危chuí wēigần chết; bệnh nguy kịch
垂死chuí sǐhấp hối
垂老chuí lǎođang đến tuổi già
垂垂chuí chuídần dần; rơi xuống
垂念chuí niàn(kính cẩn) hạ cố nghĩ đến (tôi)
垂泣chuí qìrơi lệ
垂直chuí zhívuông góc; thẳng đứng
垂青chuí qīngthể hiện sự tán thưởng đối với ai; nhìn ai đó một cách ưu ái

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

垂涎三尺 · thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát垂下 · rủ xuống垂危 · gần chết; bệnh nguy kịch垂死 · hấp hối

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác