Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tuán

tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập

Hán–Việt: đoàn14 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

tuán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đoàn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đoàn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

團結 · đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết團聚 · đoàn tụ; có một cuộc sum họp團年 · (cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿴囗專

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 團 gồm 囗 và 專. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 團 thành 囗 + 專, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tròn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

團結tuán jiéđoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết團隊tuán duìđội nhóm團聚tuán jùđoàn tụ; có một cuộc sum họp團購tuán gòumua theo nhóm; mua tập thể團體tuán tǐnhóm; tổ chức社團shè tuánhiệp hội; hội樂團yuè tuánban nhạc; dàn nhạc
團丁tuán dīng(cũ) thành viên dân quân địa phương
團伙tuán huǒbăng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm
團年tuán nián(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

團結 · đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết團隊 · đội nhóm團聚 · đoàn tụ; có một cuộc sum họp團購 · mua theo nhóm; mua tập thể

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác