Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

vườn; vườn cây ăn quả

Hán–Việt: bo10 nét
Chữ HánBộ · #31

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

圃鵐玄圃花圃

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

玄圃 · chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿴囗甫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 圃 gồm 囗 và 甫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 圃 thành 囗 + 甫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vườn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Vi · wéivây quanh · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

圃鵐pǔ wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza hortulana)
玄圃Xuán pǔchốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
花圃huā pǔluống hoa; vườn hoa kiểu mẫu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

圃鵐 · (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza hortulana)玄圃 · chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]花圃 · luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác