穿

Phồn thể · TOCFLA1

穿chuān

mặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng

Hán–Việt: xuyên9 nét
動 · Động từBộ · #116

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

穿著試穿穿上穿反

Thành phần

穿

chuān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xuyên

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xuyên giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

穿行 · đi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua穿洞 · xuyên thủng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱穴牙

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 穿 gồm 穴 và 牙. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 穿 thành 穴 + 牙, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mặc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyệt · xuéhang; lỗ · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

穿著chuān zhuótrang phục; quần áo; ăn mặc試穿shì chuānmặc thử; thử đồ
穿上chuān shang5mặc vào (quần áo v.v.)
穿反chuān fǎnmặc ngược (quần áo)
穿孔chuān kǒngđục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
穿回chuān huímặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
穿行chuān xíngđi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
穿衣chuān yīmặc quần áo; thay đồ
穿刺chuān cì(y học) chọc; sinh thiết bằng kim
穿洞chuān dòngxuyên thủng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

穿著 · trang phục; quần áo; ăn mặc試穿 · mặc thử; thử đồ穿上 · mặc vào (quần áo v.v.)穿反 · mặc ngược (quần áo)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác