Phồn thể · TOCFLA2

chǎo

ồn; cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

Hán–Việt: sảo7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

吵架大吵大鬧吵吵吵嘴

Thành phần

chǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

sảo

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sảo giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口少

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 吵 gồm 口 và 少. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 吵 thành 口 + 少, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ồn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

吵架chǎo jiàcãi nhau; có cuộc cãi vã大吵大鬧dà chǎo dà nàola hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
吵吵chāo chao5gây ầm ĩ; cãi nhau
吵嘴chǎo zuǐcãi nhau
吵鬧chǎo nàoồn ào; om sòm
吵醒chǎo xǐngđánh thức ai đó bằng tiếng ồn
吵雜chǎo záồn ào
吵嚷chǎo rǎnggây ồn ào; ầm ĩ
爭吵zhēng chǎocãi nhau; tranh cãi
吵鬧聲chǎo nào shēngtiếng ồn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

吵架 · cãi nhau; có cuộc cãi vã大吵大鬧 · la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn吵吵 · gây ầm ĩ; cãi nhau吵嘴 · cãi nhau

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác