Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

cháo

thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn

Hán–Việt: triều15 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

cháo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

triều

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm triều giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

潮流 · thủy triều; dòng人潮 · dòng người như thủy triều浪潮 · làn sóng; thủy triều潮水 · thủy triều潮汐 · thủy triều潮汛 · triều cường

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵朝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 潮 gồm 氵 và 朝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 潮 thành 氵 + 朝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thuỷ triều”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

潮流cháo liúthủy triều; dòng潮濕cháo shīẩm ướt人潮rén cháodòng người như thủy triều浪潮làng cháolàn sóng; thủy triều
潮人cháo rénngười tạo xu hướng
潮水cháo shuǐthủy triều
潮安Cháo ānhuyện Chao'an ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
潮汐cháo xīthủy triều
潮汛cháo xùntriều cường
潮位cháo wèimực nước thủy triều

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

潮流 · thủy triều; dòng潮濕 · ẩm ướt人潮 · dòng người như thủy triều浪潮 · làn sóng; thủy triều

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác