Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jí · jí

họ [Ji2]; viết tắt của Jilin 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]; may mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)

Hán–Việt: cát6 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cát

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cát giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

大吉大利 · đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh吉水 · huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱士口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 吉 gồm 士 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 吉 thành 士 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Ji2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

吉他jí tāđàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3]吉祥jí xiángmay mắn; tốt lành邱吉爾Qiū jí ěrWinston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill大吉大利dà jí dà lìđại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh
吉士jí shìpho mát (từ mượn); bột custard
吉凶jí xiōngvận may và rủi (trong chiêm tinh)
吉日jí rìngày tốt; ngày may mắn
吉水Jí shuǐhuyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
吉它jí tāmột cây đàn guitar
吉打Jí dǎKedah, bang ở tây bắc Malaysia, thủ phủ Alor Star 亞羅士打|亚罗士打[Ya4 luo2 shi4 da3]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

吉他 · đàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3]吉祥 · may mắn; tốt lành邱吉爾 · Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill大吉大利 · đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác