Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bạn đồng hành

Hán–Việt: lứa9 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

伴侶情侶愛侶僧侶

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lứa

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lứa giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰亻呂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 侶 gồm 亻 và 呂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 侶 thành 亻 + 呂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bạn đồng hành”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

伴侶bàn lǚbạn đồng hành; bạn đời
情侶qíng lǚngười yêu; cặp đôi
愛侶ài lǚngười yêu
僧侶sēng lǚnhà sư
性伴侶xìng bàn lǚbạn tình dục
情侶裝qíng lǚ zhuāngtrang phục đôi cho cặp đôi
伴侶號Bàn lǚ HàoKhu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
咖啡伴侶Kā fēi Bàn lǚCoffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
神雕俠侶Shén diāo Xiá lǚbiến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]
神鵰俠侶Shén diāo Xiá lǚ"Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

伴侶 · bạn đồng hành; bạn đời情侶 · người yêu; cặp đôi愛侶 · người yêu僧侶 · nhà sư

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác