Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

liáng

tốt; rất; rất nhiều

Hán–Việt: lương7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

liáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

精良 · xuất sắc; chất lượng tuyệt hảo良心 · lương tâm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱丶艮

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 良 gồm 丶 và 艮. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 良 thành 丶 + 艮, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tốt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cấn · gènquẻ Cấn; dừng · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

良好liáng hǎotốt; thuận lợi不良bù liángxấu; có hại善良shàn liángtốt bụng và thật thà; nhân hậu精良jīng liángxuất sắc; chất lượng tuyệt hảo優良yōu liángtốt; đẹp
良人liáng rénchồng (cổ)
良久liáng jiǔmột lúc lâu; một thời gian dài
良友liáng yǒubạn tốt; bạn đồng hành
良心liáng xīnlương tâm
良方liáng fāngthuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

良好 · tốt; thuận lợi不良 · xấu; có hại善良 · tốt bụng và thật thà; nhân hậu精良 · xuất sắc; chất lượng tuyệt hảo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác