Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

wáng

chết; mất; không còn; trốn; qua đời

Hán–Việt: vong3 nét
Chữ HánBộ · #8

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

死亡亡八亡母亡佚

Thành phần

wáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vong

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vong giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

死亡 · chết; tử vong亡命 · chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)亡國 · (một quốc gia) bị tiêu diệt; bị khuất phục; quốc gia bại vong

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱亠?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 亡 gồm 亠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 亡 thành 亠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chết”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đầu · tóunắp; phần trên · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

死亡sǐ wángchết; tử vong
亡八wáng bābiến thể của 王八[wang2 ba1]
亡母wáng mǔngười mẹ đã mất
亡佚wáng yìkhông còn tồn tại; mất đi theo thời gian
亡命wáng mìngchạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)
亡者wáng zhěngười đã khuất
亡故wáng gùchết; qua đời
亡國wáng guó(một quốc gia) bị tiêu diệt; bị khuất phục; quốc gia bại vong
亡魂wáng húnlinh hồn người chết; linh hồn đã khuất
亡靈wáng línglinh hồn đã khuất

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

死亡 · chết; tử vong亡八 · biến thể của 王八[wang2 ba1]亡母 · người mẹ đã mất亡佚 · không còn tồn tại; mất đi theo thời gian

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác