Bộ thủ #38

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Nữ

nữ giới

234 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

234 chữ phù hợp

Tra bộ khác
nuǒduyên dáng; mảnh mai và nhỏ nhắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpèi(dùng trong tên nữ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpīnlàm tình nhân hoặc người yêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétrènbiến thể của 妊[ren4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshūngười phụ nữ đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétsōngtên một nước cổ đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétxiǎn · shēntên một nước cổ đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyánbiến thể của 妍; đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétYáo · yáohọ [Yao2]; đẹp trai; ưa nhìnHán–Việt: diêu · 9 nétniángmẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lảHán–Việt: nương · 10 nétgiải tríÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétāixem 娭姐[ai1 jie3], mẹ của cha; bà (tiếng địa phương); cách xưng hô kính trọng với phụ nữ lớn tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétvợ của em traiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nététốt; đẹpHán–Việt: nga · 10 nét娿ēbiến thể của 婀[e1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétēduyên dáng; mảnh mai; không ổn địnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétJī · jīhọ [Ji1]; họ của hoàng tộc triều Chu 周代[Zhou1dai4] (1046-256 TCN); phụ nữ; phi tần; người diễn nữ (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjuānđẹp; duyên dángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdùng trong 妯娌[zhou2 li5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétméi · mǔ · wǔ(dùng trong tên người); biến thể của 姆[mu3]; biến thể của 侮[wu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétmiǎn · wǎnsinh con; nhu mì; dễ chịuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétnánbiến thể cũ của 喃[nan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpīngduyên dángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshēnmang thaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétsuō(phiên âm); xem 婆娑[po2 suo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétwěihoạt bát; tuân theoHán–Việt: vãi · 10 nétbiến thể Nhật Bản của 娛|娱[yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)Hán–Việt: bà · 11 nétcưới vợ; lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ)Hán–Việt: thú · 11 nétphụ nữHán–Việt: phụ · 11 néthūnkết hôn; hôn nhân; đám cưới; lấy vợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétwǎnduyên dáng; khéo léoHán–Việt: uyển · 11 nétnô tì; người hầu gáiHán–Việt: tì · 11 nétbiǎogái mại dâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchānggái mại dâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchuòyếu đuối; mỏng manhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchuò · ruòngoan cốÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiéđẹp đẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjìng(văn học) (về phụ nữ) mảnh mai; tinh tế; (văn học) (về phụ nữ) tài năngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét(tên nữ); (ngôi sao)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét