Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

phụ nữ

Hán–Việt: phụ11 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phụ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phụ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

婦女 · phụ nữ主婦 · người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình婦產科 · khoa phụ sản; phòng khám sản婦人 · người phụ nữ đã kết hôn婦幼 · phụ nữ và trẻ em婦科 · phụ khoa

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰女帚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 婦 gồm 女 và 帚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 婦 thành 女 + 帚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phụ nữ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

婦女fù nǚphụ nữ夫婦fū fùmột cặp (đã kết hôn); vợ chồng主婦zhǔ fùngười nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình婦產科fù chǎn kēkhoa phụ sản; phòng khám sản
婦人fù rénngười phụ nữ đã kết hôn
婦幼fù yòuphụ nữ và trẻ em
婦科fù kēphụ khoa
婦檢fù jiǎnkhám phụ khoa (viết tắt của 婦科檢查|妇科检查[fu4 ke1 jian3 cha2])
婦聯fù liánliên đoàn phụ nữ; hội phụ nữ
婦好Fù HǎoPhụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

婦女 · phụ nữ夫婦 · một cặp (đã kết hôn); vợ chồng主婦 · người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình婦產科 · khoa phụ sản; phòng khám sản

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác