Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

niáng

mẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả

Hán–Việt: nương10 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

新娘娘子娘泡娘的

Thành phần

niáng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰女良

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 娘 gồm 女 và 良. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 娘 thành 女 + 良, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mẹ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

新娘xīn niángcô dâu
娘子niáng zǐ(phương ngữ) cách xưng hô vợ của mình; cách xưng hô lịch sự với phụ nữ
娘泡niáng pàobiến thể của 娘炮[niang2 pao4]
娘的niáng de5giống như 媽的|妈的[ma1 de5]
娘炮niáng pào(tiếng lóng) người đàn ông ẻo lả; ẻo lả như con gái
娘胎niáng tāibụng mẹ
娘娘niáng niang5hoàng hậu; nữ hoàng
娘家niáng jia5nhà bố mẹ đẻ của phụ nữ đã kết hôn
娘媽niáng mā(thông tục) phụ nữ
娘惹Niáng rěNyonya; xem 峇峇娘惹[Ba1 ba1 Niang2 re3]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

新娘 · cô dâu娘子 · (phương ngữ) cách xưng hô vợ của mình; cách xưng hô lịch sự với phụ nữ娘泡 · biến thể của 娘炮[niang2 pao4]娘的 · giống như 媽的|妈的[ma1 de5]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác