Giản thể · HSKHSK1HSK3

zhòng · chóng

nặng; nặng nề; lặp lại; sự lặp lại; lần nữa; tái-; lượng từ: tầng

Hán–Việt: trọng9 nét
adjectiveBộ · #166

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

重案重版重办重瓣

Thành phần

zhòng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trọng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trọng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

重案 · vụ án lớn; tội phạm nghiêm trọng重磅 · (về bom) mạnh; (về tin tức) tác động lớn; quan trọng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻千里

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 重 gồm 千 và 里. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 重 thành 千 + 里, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nặng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · làng; dặm · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

重案zhòng ànvụ án lớn; tội phạm nghiêm trọng
重版chóng bǎntái xuất bản
重办zhòng bàntrừng phạt nghiêm khắc
重瓣chóng bàncánh hoa kép; van kép
重磅zhòng bàng(về bom) mạnh; (về tin tức) tác động lớn; quan trọng
重臂zhòng bìbộ phận chấp hành (cánh tay đòn); đòn bẩy

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这个很重。

Giáo trình

Zhè gè hěn zhòng。

Cái này rất nặng.

老师用一个完整的句子说明了“重”的用法。

Giáo trình

lǎo shī yòng yí gè wán zhěng de jù zi shuō míng le“ zhòng ” de yòng fǎ 。

Ví dụ này đặt “重” (nặng nề) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác