Giản thể · HSKHSK2

tí · Tí

câu hỏi; đề; đề; câu hỏi; họ [Ti2]; chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn học

15 nétDạng đối chiếu:
danh từnounBộ · #181

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

问题题跋题材题词

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺是页

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 题 gồm 是 và 页. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 题 thành 是 + 页, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “câu hỏi; đề”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hiệt · đầu; trang · 9 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

问题wèn tícâu hỏi; vấn đề
题跋tí bálời bình ngắn; lời tựa và tá bút
题材tí cáiđề tài
题词tí cídòng đề tặng; dành tặng
题花tí huāthiết kế tiêu đề
题记tí jìlời đề từ; khắc chữ
题解tí jiěghi chú; lời giải (cho bài tập)
题库tí kùngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)
题名tí míngchữ ký; ký tên của một người
题目tí mùchủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“题”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“tí” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “题” (đề; câu hỏi) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác