子是名词后缀。
Giáo trìnhZi shì míngcí hòuzhuì。
“子” là hậu tố danh từ.
子
hậu tố danh từ; con trai; trẻ em; hạt; trứng; vật nhỏ
Bản đồ liên kết
Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.
Cầu nối tiếng Việt
Cách đọc
tí
Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.
Âm tí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.
Nguồn gốc chữ
Loại cấu tạo
Tượng hình
Dạng phân tích IDS
⿻了一
Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 子 gồm 了 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.
Mẹo nhớ
Tách 子 thành 了 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hậu tố danh từ”.
Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.
Viết đúng từ đầu
Bút thuận tương tác
Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.
© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn
Nhấn Phát để xem thứ tự nét.
Thành phần chữ
Mở rộng vốn từ
Dùng trong ngữ cảnh
子是名词后缀。
Giáo trìnhZi shì míngcí hòuzhuì。
“子” là hậu tố danh từ.
Mở rộng liên hệ