你
nǐ
bạn; anh; chị
A:你好!
A: Nǐ hǎo!
A: Xin chào!
Luyện HSK 1 · Buổi 01
你好
Chào hỏi và đáp lại lời chào · Hỏi và trả lời câu hỏi có/không với 吗 · Tạo câu khẳng định và phủ định cơ bản
45 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 1.
Hiển thị 1–8 / 10
你
nǐ
bạn; anh; chị
A:你好!
A: Nǐ hǎo!
A: Xin chào!
好
hǎo
tốt; khỏe
A:你好!
A: Nǐ hǎo!
A: Xin chào!
我
wǒ
tôi
B:我很好,谢谢!
B: Wǒ hěn hǎo, xièxie!
B: Tôi rất khỏe, cảm ơn!
是
shì
là
你好!我是安。我是学生。你是老师吗?
Nǐ hǎo! Wǒ shì Ān. Wǒ shì xuésheng. Nǐ shì lǎoshī ma?
Xin chào! Tôi là An. Tôi là học sinh. Bạn là giáo viên phải không?
吗
ma
trợ từ nghi vấn có/không
A:你好吗?
A: Nǐ hǎo ma?
A: Bạn khỏe không?
不
bù
không
我不是老师。
Wǒ bú shì lǎoshī.
Tôi không phải giáo viên.
很
hěn
rất
B:我很好,谢谢!
B: Wǒ hěn hǎo, xièxie!
B: Tôi rất khỏe, cảm ơn!
请
qǐng
mời; xin
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.