Luyện HSK 1 · Buổi 01

Xin chào

你好

Chào hỏi và đáp lại lời chào · Hỏi và trả lời câu hỏi có/không với 吗 · Tạo câu khẳng định và phủ định cơ bản

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 1: Xin chào45 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 1.

Hiển thị 18 / 10

1/2

Tra chữ

bạn; anh; chị

A:你好!

A: Nǐ hǎo!

A: Xin chào!

hǎo

Tra chữ

tốt; khỏe

A:你好!

A: Nǐ hǎo!

A: Xin chào!

Tra chữ

tôi

B:我很好,谢谢!

B: Wǒ hěn hǎo, xièxie!

B: Tôi rất khỏe, cảm ơn!

shì

Tra chữ

你好!我是安。我是学生。你是老师吗?

Nǐ hǎo! Wǒ shì Ān. Wǒ shì xuésheng. Nǐ shì lǎoshī ma?

Xin chào! Tôi là An. Tôi là học sinh. Bạn là giáo viên phải không?

ma

Tra chữ

trợ từ nghi vấn có/không

A:你好吗?

A: Nǐ hǎo ma?

A: Bạn khỏe không?

Tra chữ

không

我不是老师。

Wǒ bú shì lǎoshī.

Tôi không phải giáo viên.

hěn

Tra chữ

rất

B:我很好,谢谢!

B: Wǒ hěn hǎo, xièxie!

B: Tôi rất khỏe, cảm ơn!

qǐng

Tra chữ

mời; xin

请坐。

Qǐng zuò.

Mời ngồi.

Trang 1/2