Luyện HSK 1 · Buổi 02

Giới thiệu bản thân

介绍自己

Hỏi và nói tên · Giới thiệu bản thân và người khác · Dùng 的 để thể hiện sở hữu đơn giản

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 2: Giới thiệu bản thân45 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 2.

Hiển thị 18 / 10

1/2

jiào

Tra chữ

tên là; gọi

A:你好!你叫什么名字?

A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

A: Xin chào! Bạn tên gì?

名字

míngzi

Tra chữ

tên

A:你好!你叫什么名字?

A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

A: Xin chào! Bạn tên gì?

什么

shénme

Tra chữ

cái gì; gì

A:你好!你叫什么名字?

A: Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?

A: Xin chào! Bạn tên gì?

rén

Tra chữ

người

他是中国人。

Tā shì Zhōngguó rén.

Anh ấy là người Trung Quốc.

认识

rènshi

Tra chữ

quen; biết (một người)

A:我叫大卫。很高兴认识你。

A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.

高兴

gāoxìng

Tra chữ

vui; vui mừng

A:我叫大卫。很高兴认识你。

A: Wǒ jiào Dàwèi. Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

A: Tôi tên David. Rất vui được biết bạn.

Tra chữ

anh ấy; ông ấy

他叫大卫。

Tā jiào Dàwèi.

Anh ấy tên David.

Tra chữ

cô ấy; bà ấy

她叫小美。她是我的朋友。她很好,也很漂亮。

Tā jiào Xiǎoměi. Tā shì wǒ de péngyou. Tā hěn hǎo, yě hěn piàoliang.

Cô ấy tên Tiểu Mỹ. Cô ấy là bạn của tôi. Cô ấy rất tốt và cũng rất xinh đẹp.

Trang 1/2