Phồn thể · TOCFLC1

léi · Léi

sét; họ [Lei2]; sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ; (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ nội dung phim

Hán–Việt: lôi13 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

雷人雷子雷公雷同

Thành phần

léi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lôi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lôi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

雷公 · Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc雷州 · Lôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱雨田

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雷 gồm 雨 và 田. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雷 thành 雨 + 田, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sét”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · mưa · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

雷人léi rén(tiếng lóng Internet) sốc; kinh khủng
雷子léi zi5(tiếng lóng) cảnh sát
雷公Léi gōngLôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc
雷同léi tóngbắt chước người khác; giống hệt
雷州Léi zhōuLôi Châu, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
雷雨léi yǔbão có sấm sét
雷射léi shèlaser (từ mượn dùng ở Đài Loan); cũng viết 鐳射|镭射
雷恩Léi ēnRennes
雷朗Léi lǎngLuilang, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan
雷根Léi gēnTương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

雷人 · (tiếng lóng Internet) sốc; kinh khủng雷子 · (tiếng lóng) cảnh sát雷公 · Lôi Công hay Công tước Sấm, Thần Sấm trong thần thoại Trung Quốc雷同 · bắt chước người khác; giống hệt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác