Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yún · yún

họ [Yun2]; viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]; mây; LT:朵[duo3]

Hán–Việt: vân12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

風雲人物雲母雲石雲安

Thành phần

Yún

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

風雲人物 · nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng雲安 · huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông雲杉 · cây vân sam雲沙 · mica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum雲和 · huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱雨云

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雲 gồm 雨 và 云. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雲 thành 雨 + 云, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yun2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · mưa · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

風雲人物fēng yún rén wùnhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng
雲母yún mǔmica
雲石yún shíđá cẩm thạch
雲安Yún ānhuyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
雲朵yún duǒmột đám mây
雲吞yún tūnhoành thánh
雲杉yún shāncây vân sam
雲沙yún shāmica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
雲豆yún dòubiến thể của 芸豆[yun2 dou4]
雲和Yún héhuyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

風雲人物 · nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng雲母 · mica雲石 · đá cẩm thạch雲安 · huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác