Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

líng

nhanh nhẹn; tỉnh táo; linh nghiệm; hiệu quả; thành hiện thực

Hán–Việt: linh24 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

靈感靈山靈川靈丘

Thành phần

líng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

linh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm linh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

靈山 · huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây靈川 · huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿳雨⿲口口口巫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 靈 gồm 雨 và 口 và 巫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 靈 thành 雨 + 口 + 巫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhanh nhẹn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · mưa · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

靈感líng gǎncảm hứng; sự sáng suốt
靈山Líng shānhuyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây
靈川Líng chuānhuyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
靈丘Líng qiūhuyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
靈台Líng táihuyện Lingtai ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
靈巧líng qiǎokhéo léo; nhanh nhẹn
靈石Líng shíhuyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
靈光líng guānghào quang thần thánh (quanh Phật); vầng hào quang
靈位líng wèibài vị tưởng niệm
靈利líng lìthông minh; sáng dạ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

靈感 · cảm hứng; sự sáng suốt靈山 · huyện Linh Sơn ở Tần Châu 欽州|钦州[Qin1 zhou1], Quảng Tây靈川 · huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây靈丘 · huyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác