Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qiū · qiū

họ [Qiu1]; biến thể của 丘[qiu1]

7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

邱吉爾邱縣新邱霍邱

Thành phần

Qiū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰丘阝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 邱 gồm 丘 và 阝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 邱 thành 丘 + 阝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Qiu1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ấp · thành ấp · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

邱吉爾Qiū jí ěrWinston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill
邱縣Qiū xiànhuyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
新邱Xīn qiūquận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
霍邱Huò qiūHuoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
大邱Dà qiūThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc
邱比特qiū bǐ tèThần Cupid (Eros)
新邱區Xīn qiū qūquận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
霍邱縣Huò qiū XiànHuoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
大邱市Dà qiū shìThành phố đô thị Daegu, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Bắc 慶尚北道|庆尚北道[Qing4 shang4 bei3 dao4] ở miền đông Hàn Quốc

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

邱吉爾 · Winston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill邱縣 · huyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc新邱 · quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh霍邱 · Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác