Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tòu

(hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận; xuất hiện; lộ ra

Hán–Việt: thấu10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

透過透支透水透平

Thành phần

tòu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thấu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thấu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

透支 · (ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi透水 · thấm nước; thẩm thấu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶秀

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 透 gồm 辶 và 秀. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 透 thành 辶 + 秀, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

透過tòu guòđi qua; thâm nhập
透支tòu zhī(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi
透水tòu shuǐthấm nước; thẩm thấu
透平tòu píngtua-bin (từ mượn)
透光tòu guāngtrong suốt; trong mờ
透底tòu dǐtiết lộ thông tin nội bộ; để lộ chi tiết bí mật
透抽tòu chōumực kiếm (Đài Loan)
透明tòu míngtrong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát
透析tòu xīphân tích chuyên sâu; thẩm tách; (hóa học) thẩm tách; (y học) điều trị thẩm tách
透亮tòu liàngsáng; rực rỡ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

透過 · đi qua; thâm nhập透支 · (ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi透水 · thấm nước; thẩm thấu透平 · tua-bin (từ mượn)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác