Phồn thể · TOCFLB1

từ chức, nghỉ; từ chức; sa thải; từ chối; (văn học) từ biệt; (thể loại thơ cổ) ballad

19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

辭掉辭世辭令辭去

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰⿳爫?⿵冂⿱厶又辛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 辭 gồm 爫 và 冂 và 厶 và 又 và 辛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 辭 thành 爫 + 冂 + 厶 + 又 + 辛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “từ chức, nghỉ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tân · xīncay; vất vả · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

辭掉cí diàobỏ việc; cách chức (một nhân viên)
辭世cí shìqua đời; rời cõi đời (nói giảm)
辭令cí lìnglời nói lịch sự; ngôn ngữ ngoại giao; tu từ
辭去cí qùtừ chức; bỏ việc
辭任cí rèntừ chức (một vị trí)
辭行cí xíngnói lời tạm biệt; từ biệt
辭別cí biétừ biệt; nói lời tạm biệt
辭呈cí chéngđơn từ chức (bằng văn bản)
辭灶cí Zàoxem 送灶[song4 Zao4]
辭典cí diǎntừ điển (biến thể của 詞典|词典[ci2 dian3]); LT:本[ben3],部[bu4]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

辭掉 · bỏ việc; cách chức (một nhân viên)辭世 · qua đời; rời cõi đời (nói giảm)辭令 · lời nói lịch sự; ngôn ngữ ngoại giao; tu từ辭去 · từ chức; bỏ việc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác