Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xīn

vui vẻ

Hán–Việt: hân8 nét
Chữ HánBộ · #76

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

欣賞欣幸欣逢欣喜

Thành phần

xīn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

欣然 · một cách vui vẻ; một cách hân hoan欣弗 · tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006歡欣 · phấn khởi劉慈欣 · Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰斤欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 欣 gồm 斤 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 欣 thành 斤 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vui vẻ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khiếm · qiànthiếu; ngáp · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

欣賞xīn shǎngthưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
欣幸xīn xìngvui sướng; cực kỳ vui mừng
欣逢xīn féngvào dịp vui mừng của
欣喜xīn xǐvui mừng
欣然xīn ránmột cách vui vẻ; một cách hân hoan
欣慰xīn wèicảm thấy hài lòng
欣弗Xīn fútên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
歡欣huān xīnphấn khởi
劉慈欣Liú Cí xīnLưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
李嘉欣Lǐ Jiā xīnMichele Monique Reis (1970-) diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Quốc tế người Hoa

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

欣賞 · thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ欣幸 · vui sướng; cực kỳ vui mừng欣逢 · vào dịp vui mừng của欣喜 · vui mừng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác