Phồn thể · TOCFLC2

đi đến (văn viết); đi; thăm (ví dụ: nước khác); tham dự (tiệc, v.v.)

Hán–Việt: phó9 nét
Động từBộ · #156

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

赴任赴死赴考赴約

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phó

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phó giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺走卜

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 赴 gồm 走 và 卜. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 赴 thành 走 + 卜, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đi đến (văn viết)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tẩu · zǒuchạy; đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

赴任fù rènđi nhậm chức mới
赴死fù sǐgặp cái chết
赴考fù kǎođi dự thi
赴約fù yuēgiữ hẹn
赴美fù - Měiđến Mỹ
赴宴fù yàntham dự tiệc
赴華fù Huáđi thăm Trung Quốc
赴會fù huìđi họp
赴臺fù Táiđi thăm Đài Loan
共赴gòng fùtham gia cùng nhau; cùng đi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

赴任 · đi nhậm chức mới赴死 · gặp cái chết赴考 · đi dự thi赴約 · giữ hẹn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác