Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tuō

tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác

Hán–Việt: thác10 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

委託拜託託詞託辭

Thành phần

tuō

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thác

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thác giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

委託 · ủy thác; tin tưởng受託 · được giao phó; được ủy thác信託 · ủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰言乇

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 託 gồm 言 và 乇. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 託 thành 言 + 乇, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tin tưởng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngôn · yánlời nói · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

委託wěi tuōủy thác; tin tưởng拜託bài tuōnhờ ai đó làm gì; lam ơn!
託詞tuō cíviện cớ; chiêu bài
託辭tuō cíxem 託詞|托词[tuo1 ci2]
央託yāng tuōnhờ giúp đỡ; nhờ ai đó làm gì
全託quán tuōchăm sóc toàn thời gian (trẻ em trong nhà trẻ nội trú)
依託yī tuōdựa vào; phụ thuộc
受託shòu tuōđược giao phó; được ủy thác
信託xìn tuōủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)
倚託yǐ tuōbiến thể của 倚托[yi3 tuo1]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

委託 · ủy thác; tin tưởng拜託 · nhờ ai đó làm gì; lam ơn!託詞 · viện cớ; chiêu bài託辭 · xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác