Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tuǒ

thích hợp; đầy đủ; sẵn sàng; ổn thỏa

Hán–Việt: thoả7 nét
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

妥善妥協妥帖妥貼

Thành phần

tuǒ

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thoả

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thoả giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

妥協 · thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận不妥 · không thỏa đáng; không thích hợp

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱爫女

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 妥 gồm 爫 và 女. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 妥 thành 爫 + 女, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thích hợp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

妥善tuǒ shànthích hợp; đúng đắn
妥協tuǒ xiéthỏa hiệp; đạt được thỏa thuận
妥帖tuǒ tiēmột cách thích hợp; hài lòng
妥貼tuǒ tiēmột cách thích hợp; hài lòng
妥當tuǒ dang5thích hợp; phù hợp
妥實tuǒ shíthích hợp; phù hợp
妥壩Tuǒ bàhuyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
不妥bù tuǒkhông thỏa đáng; không thích hợp
欠妥qiàn tuǒkhông đúng; không phù hợp
收妥shōu tuǒ(thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

妥善 · thích hợp; đúng đắn妥協 · thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận妥帖 · một cách thích hợp; hài lòng妥貼 · một cách thích hợp; hài lòng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác