Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

cái

cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa; giảm; bớt

Hán–Việt: trài12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

裁員裁切裁兵裁判

Thành phần

cái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trài

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trài giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿹⿱十戈衣

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 裁 gồm 十 và 戈 và 衣. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 裁 thành 十 + 戈 + 衣, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cắt ra (như cắt áo)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Y · áo; quần áo · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

裁員cái yuáncắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
裁切cái qiēcắt xén; tỉa
裁兵cái bīnggiảm số lượng quân; giải trừ quân bị
裁判cái pàn(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài
裁汰cái tàicắt giảm
裁決cái juéphán quyết; phân xử
裁並cái bìngcắt giảm và hợp nhất
裁定cái dìngphán quyết
裁度cái duó(trang trọng) đưa ra phán đoán; quyết định
裁軍cái jūngiải trừ quân bị

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

裁員 · cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên裁切 · cắt xén; tỉa裁兵 · giảm số lượng quân; giải trừ quân bị裁判 · (pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác