Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

yǎn

lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa

9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

繁衍衍化衍生衍伸

Thành phần

yǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿻行氵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 衍 gồm 行 và 氵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 衍 thành 行 + 氵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lan rộng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hành · xíngđi; đường đi · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

繁衍fán yǎnsinh sôi; sinh sản
衍化yǎn huàtiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi
衍生yǎn shēngphát sinh; dẫn xuất
衍伸yǎn shēndẫn đến; phát sinh
衍射yǎn shè(vật lý) nhiễu xạ
衍變yǎn biànphát triển; tiến hóa
沃衍wò yǎnđất đai giàu có và màu mỡ
推衍tuī yǎnsuy diễn; suy luận
敷衍fū yǎntriển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển)
篋衍qiè yǎnhộp tre

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

繁衍 · sinh sôi; sinh sản衍化 · tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi衍生 · phát sinh; dẫn xuất衍伸 · dẫn đến; phát sinh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác