Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhì

(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó

Hán–Việt: nhí10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nhí

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nhí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰至攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 致 gồm 至 và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 致 thành 至 + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chí · zhìđến · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

致力zhì lìlàm việc cho; cống hiến sức lực cho致命zhì mìngchí mạng; chết người景致jǐng zhìquang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng極致jí zhìđỉnh cao; tột đỉnh導致dǎo zhìdẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
致仕zhì shìvề hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)
致以zhì yǐbày tỏ; gửi
致死zhì sǐgây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
致使zhì shǐgây ra; dẫn đến
致函zhì hángửi thư

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

致力 · làm việc cho; cống hiến sức lực cho致命 · chí mạng; chết người景致 · quang cảnh; phong cảnh; cảnh tượng極致 · đỉnh cao; tột đỉnh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác