Phồn thể · TOCFLA2

duàn · Duàn

đoạn; họ [Duan4]; phần; mẩu; giai đoạn (của một quá trình)

Hán–Việt: đoạn9 nét
M / Lượng từBộ · #79

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

duàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đoạn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đoạn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

階段 · giai đoạn; phần路段 · đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt段落 · đoạn; khoảng thời gian中段 · đoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa-分段 · chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰?殳

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 段 gồm 殳. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 段 thành 殳, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đoạn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thù · shūbinh khí cầm tay · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

手段shǒu duànphương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng階段jiē duàngiai đoạn; phần路段lù duànđoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt
段子duàn zi5mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian); tiểu phẩm
段氏Duàn shìmột nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
段位duàn wèicấp; bậc
段落duàn luòđoạn; khoảng thời gian
段數duàn shùcấp bậc; trình độ
中段zhōng duànđoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa-
分段fēn duànchia (cái gì) thành các phần; phân đoạn

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

手段 · phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng階段 · giai đoạn; phần路段 · đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt段子 · mẩu chuyện kể hoặc mẩu đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian); tiểu phẩm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác