Phồn thể · TOCFLB1

duǎn

ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi

Hán–Việt: đoản12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

duǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đoản

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đoản giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

短片 · phim ngắn; đoạn video

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰矢豆

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 短 gồm 矢 và 豆. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 短 thành 矢 + 豆, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngắn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thỉ · shǐmũi tên · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

短期duǎn qīngắn hạn短暫duǎn zànthời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát短褲duǎn kùquần ngắn; quần shorts縮短suō duǎnrút ngắn; cắt giảm
短工duǎn gōngcông việc tạm thời; việc vặt
短少duǎn shǎothiếu so với số lượng đầy đủ
短欠duǎn qiànthiếu tiền thanh toán; thiếu
短片duǎn piànphim ngắn; đoạn video
短句duǎn jùmệnh đề
短多duǎn duōtriển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

短期 · ngắn hạn短暫 · thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát短褲 · quần ngắn; quần shorts縮短 · rút ngắn; cắt giảm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác