Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

lao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủng

Hán–Việt: đột9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đột

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đột giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

突破 · đột phá; tạo ra bước đột phá突然 · đột ngột; bất ngờ; không dự kiến衝突 · xung đột; mâu thuẫn突發奇想 · đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó突兀 · cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình突起 · xuất hiện đột ngột; phần nhô ra

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱穴犬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 突 gồm 穴 và 犬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 突 thành 穴 + 犬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lao ra”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyệt · xuéhang; lỗ · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

突破tū pòđột phá; tạo ra bước đột phá突然tū ránđột ngột; bất ngờ; không dự kiến衝突chōng tūxung đột; mâu thuẫn突發奇想tū fā qí xiǎngđột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
突兀tū wùcao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình
突出tū chūnổi bật; xuất sắc
突突tū tū(từ tượng thanh) tim đập; thình thịch
突起tū qǐxuất hiện đột ngột; phần nhô ra
突厥Tū juénhóm dân tộc Turkic
突圍tū wéiphá vòng vây; xông ra khỏi vòng vây

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

突破 · đột phá; tạo ra bước đột phá突然 · đột ngột; bất ngờ; không dự kiến衝突 · xung đột; mâu thuẫn突發奇想 · đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác