Phồn thể · TOCFLA1

kōng · kòng

trống; trống không; không khí; bầu trời; uổng phí; làm trống

Hán–Việt: không8 nét
詞 · Từ vựngBộ · #116

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

kōng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

không

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm không giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

空氣 · không khí; bầu không khí空間 · không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa空口 · bữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu空子 · khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống空中 · trên bầu trời; trong không trung空少 · tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱穴工

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 空 gồm 穴 và 工. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 空 thành 穴 + 工, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trống”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Huyệt · xuéhang; lỗ · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

空氣kōng qìkhông khí; bầu không khí空間kōng jiānkhông gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa有空yǒu kòngcó thời gian (làm gì đó)星空xīng kōngbầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao低空飛過dī kōng fēi guòvừa đủ qua (trong kỳ thi)
空口kōng kǒubữa ăn không đầy đủ chỉ có một món; món mặn hoặc rau không có cơm hoặc rượu
空子kòng zi5khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống
空中kōng zhōngtrên bầu trời; trong không trung
空少kōng shàotiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])
空幻kōng huànhão huyền; ảo tưởng trống rỗng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

空氣 · không khí; bầu không khí空間 · không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa有空 · có thời gian (làm gì đó)星空 · bầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác